學華語Kaori Dict

再怎麼

giản thể: 再怎么

zàizěnme

ㄗㄞˋ ㄗㄣˇ ㄇㄜ˙

TÁI CHẨM YÊU

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們再怎麼認真管理核電站也不為過。

    wǒmen zàizěnme rènzhēn guǎnlǐ hédiànzhàn yě bùwéiguò。

    Chúng ta không thể cẩn thận quá mức trong việc vận hành nhà máy điện hạt nhân

  • 2

    事情已經定下來了,我們再怎麼努力也無濟於事了,一切都是馬後炮了。

    shìqing yǐjīng dìngxià lái le, wǒmen zàizěnme nǔlì yě wújìyúshì le, yīqiè dōu shì mǎhòupào le。

    Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
  • CHẨM (怎) – sao, thế nào: Tim (心 tâm) bỗng chợt (乍 sạ) giật thót: 'Ơ, SAO thế nhỉ? Làm THẾ NÀO đây?'
  • MA (麼) – gì (trợ từ hỏi): Dưới bụi gai (麻 ma) lấp ló sợi tơ nhỏ xíu (幺 yêu) — cái gì thế? Nhỏ như MA trơi, hỏi hoài không rõ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

再怎麼 nghĩa là gì? · Kaori Dict