- 1.chủ nghĩa hiện thực
- 2.miêu tả hiện thực
- 3.hiện thực
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sát với đời sống

例句Câu ví dụ
- 1
我在寫實習報告。
wǒ zài xiěshí Xí bàogào。
Tôi đang viết báo cáo thực tập
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.