學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
馮夢龍
馮夢龍
giản thể:
冯梦龙
Féng
Mèng
lóng
[ㄈㄥˊ ㄇㄥˋ ㄌㄨㄥˊ]
PHÙNG MỘNG LONG
1.
Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
龍
lóng
rồng
夢
mèng
giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
夢想
mèngxiǎng
giấc mơ
做夢
zuòmèng
mơ
夢見
mèngjiàn
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)
夢幻
mènghuàn
giấc mơ
恐龍
kǒnglóng
khủng long; LT:頭|头[tou2]
沙龍
shālóng
salon (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
馮
phùng, bằng
họ
夢
mộng
giấc mơ
龍
long
rồng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冯梦龙 nghĩa là gì? · Kaori Dict