- 1.mát mẻ và sảng khoái

例句Câu ví dụ
- 1
天氣挺涼爽。
tiānqì tǐng liángshuǎng。
Thời tiết khá mát mẻ
- 2
北京的秋天一般地說氣候比較涼爽。
Běijīng de qiūtiān yībān de shuō qìhòu bǐjiào liángshuǎng。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
- 3
炎炎夏日,空調全天開放讓我們保持涼爽。
yányán xiàrì, kōngtiáo quántiān kāifàng ràng wǒmen bǎochí liángshuǎng。
Trong ngày hè nóng nực, điều hòa hoạt động suốt ngày đêm giúp chúng tôi luôn cảm thấy mát mẻ