例句Câu ví dụ
- 1
他坐在長凳上。
tā zuò zài chángdèng shàng。
Anh ấy ngồi trên cái ghế dài
- 2
老人閉上雙眼,在長凳上坐著。
lǎorén bìshang shuāngyǎn, zài chángdèng shàng zuò zhe。
Người già nhắm mắt lại, ngồi trên cái ghế dài
- 3
我會在那盞街燈旁邊的長凳上坐下來。
wǒ huì zài nà zhǎn jiēdēng pángbiān de chángdèng shàng zuòxia lái。
Tôi sẽ ngồi xuống bên cạnh cái ghế dài bên đó đèn đường
