出彩
chūcǎi
[ㄔㄨ ㄘㄞˇ]
XUẤT THÁI
- 1.biểu diễn xuất sắc
- 2.xuất sắc; rực rỡ; tuyệt vời

例句Câu ví dụ
- 1
今天出彩虹。
jīntiān chūcǎi hóng。
Hôm nay có cầu vồng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.