學華語Kaori Dict

劉曉波

giản thể: 刘晓波

LiúXiǎo

ㄌㄧㄡˊ ㄒㄧㄠˇ ㄅㄛ

LƯU HIỂU BA

  1. 1.Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1], giải Nobel Hòa bình năm 2010

例句Câu ví dụ

  • 1

    劉曉波是中國人。

    LiúXiǎobō shì Zhōngguórén。

    Liu Xiaobo là người Trung Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刘晓波 nghĩa là gì? · Kaori Dict