- 1.ám sát
- 2.(quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê
- 3.(bóng chày) khiến vận động viên bị loại

例句Câu ví dụ
- 1
肯尼迪總統被刺殺了,但是他的傳奇會永久長存。
Kěnnídí zǒngtǒng bèi cìshā le, dànshì tā de chuánqí huì yǒngjiǔ chángcún。
Tổng thống Kennedy bị ám sát, nhưng di sản của ông sẽ mãi mãi tồn tại.