學華語Kaori Dict

ㄏㄜˊ

HẶC

例句Câu ví dụ

  • 1

    很多人想彈劾尼克松總統。

    hěn duō rén xiǎng tánhé Níkèsōng zǒngtǒng。

    Nhiều người muốn luận tội tổng thống尼克松

  • 2

    你們美國人也可以彈劾你們的總統。

    nǐmen Měiguórén yě kěyǐ tánhé nǐmen de zǒngtǒng。

    Các ngươi người Mỹ cũng có thể luận tội tổng thống của mình

  • 3

    只要有一點成功的可能性,就應該儘快啟動彈劾程序。

    zhǐyào yǒuyīdiǎn chénggōng de kěnéngxìng, jiù yīnggāi jǐnkuài qǐdòng tánhé chéngxù。

    Nếu có chút khả năng thành công,就应该儘快啟動彈劾程序。

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

劾 nghĩa là gì? · Kaori Dict