例句Câu ví dụ
- 1
很多人想彈劾尼克松總統。
hěn duō rén xiǎng tánhé Níkèsōng zǒngtǒng。
Nhiều người muốn luận tội tổng thống尼克松
- 2
你們美國人也可以彈劾你們的總統。
nǐmen Měiguórén yě kěyǐ tánhé nǐmen de zǒngtǒng。
Các ngươi người Mỹ cũng có thể luận tội tổng thống của mình
- 3
只要有一點成功的可能性,就應該儘快啟動彈劾程序。
zhǐyào yǒuyīdiǎn chénggōng de kěnéngxìng, jiù yīnggāi jǐnkuài qǐdòng tánhé chéngxù。
Nếu có chút khả năng thành công,就应该儘快啟動彈劾程序。
