學華語Kaori Dict

giản thể:

láo

ㄌㄠˊ

LAO

  1. 1.lao động
  2. 2.công việc
  3. 3.người lao động
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.làm phiền ai (làm gì đó)
  2. 5.công trạng
  3. 6.an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)

Cách đọc khác:Láohọ Lao

例句Câu ví dụ

  • 1

    我喜歡勞拉的頭發。

    wǒ xǐhuan láo lā de tóufa。

    Tôi thích tóc của Laura

  • 2

    他勞無所獲。

    tā láo wú suǒ huò。

    Anh ấy không được phần thưởng nào

  • 3

    真的希望他們做夫妻白頭偕勞。

    zhēnde xīwàng tāmen zuò fūqī báitóu xié láo。

    Thật sự mong họ làm vợ chồng hạnh phúc bên nhau.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勞 nghĩa là gì? · Kaori Dict