例句Câu ví dụ
- 1
華沙比倫敦便宜嗎?
Huáshā bǐ Lúndūn piányi ma?
Warsaw có rẻ hơn London không
- 2
大使被從華沙召回。
dàshǐ bèi cóng Huáshā zhàohuí。
Đại sứ bị triệu hồi từ Warsaw
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.
