學華語Kaori Dict

南京

Nánjīng

ㄋㄢˊ ㄐㄧㄥ

NAM KINH

  1. 1.thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
  2. 2.thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

例句Câu ví dụ

  • 1

    我出去玩都是在南京坐飛機,沒去過上海。

    wǒ chūqù wán dōu shì zài Nánjīng zuò fēijī, méi qù guò Shànghǎi。

    Tôi đi chơi thì luôn đi máy bay ở Nam Kinh, chưa từng đến Thượng Hải.

  • 2

    我們還沒安排去南京的時間。

    wǒmen hái méi ānpái qù Nánjīng de shíjiān。

    Chúng ta vẫn chưa sắp xếp thời gian đi南京.

  • 3

    南京東路上百年老店多,南京西路上高檔精品專賣多。

    Nánjīng dōng lùshang bǎinián lǎo diàn duō, Nánjīng xī lùshang gāodàng jīngpǐn zhuānmài duō。

    Nhiều tiệm hàng trăm năm tuổi nằm dọc đường Đông Nam Kinh, nhiều cửa hàng bán hàng cao cấp chuyên dụng nằm dọc đường Tây Nam Kinh.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

南京 nghĩa là gì? · Kaori Dict