例句Câu ví dụ
- 1
這裏離博物館多遠?
zhèlǐ lí bówùguǎn duō yuǎn?
Nơi này cách bảo tàng bao xa?
- 2
我哥哥帶我去博物館。
wǒ gēge dài wǒqù bówùguǎn。
Anh trai tôi đưa tôi đi bảo tàng
- 3
我們上週參觀了博物館。
wǒmen shàng zhōu cānguān le bówùguǎn。
Chúng tôi đã tham quan bảo tàng vào tuần trước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 物VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.
