- 1.Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
Cách đọc khác:Zhānchéng — xem 占婆[Zhan1 po2]

例句Câu ví dụ
- 1
同期中國城鎮網民人數達一億兩千五百萬人,占城鎮總人口的百分之二十一點六。
tóngqī Zhōngguóchéng zhèn wǎngmín rénshù Dá yī yì liǎng qiān wǔ bǎiwàn rén, Zhànchéng zhèn zǒngrénkǒu de bǎifēnzhī èrshíyīdiǎn liù。
Trong cùng kỳ, số người dùng Internet ở các thành phố của Trung Quốc đạt 125 triệu người, chiếm 21,6% tổng số dân thành thị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.