卯
mǎo
[ㄇㄠˇ]
MÃO
- 1.lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
- 2.chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
- 3.phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.biến thể của 鉚|铆[mao3]
- 5.gắng sức
Cách đọc khác:mǎo — biến thể của 卯[mao3]mǎo — biến thể cũ của 卯[mao3]

例句Câu ví dụ
- 1
3個馬來西亞僑民與一個菲律賓國民在棉蘭老島納卯市爆炸里被炸死了。
3 gě Mǎláixīyà qiáomín yǔ yīge Fēilǜbīn guómín zài MiánlánlǎoDǎo Nà mǎo shì bàozhà lǐ bèi zhàsǐ le。
Ba công dân Malaysia và một công dân Philippines đã bị giết trong vụ nổ ở thành phố Davao trên hòn đảo Mindanao.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 夘biến thể của 卯[mao3]
- 戼biến thể cũ của 卯[mao3]
- 丁卯năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
- 乙卯năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
- 卯兔Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
- 卯時5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
- 卯榫mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
- 卯眼lỗ mộng