- 1.áp bức
- 2.đàn áp
- 3.đè nén
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sự áp bức
- 5.ứng suất (vật lý)

例句Câu ví dụ
- 1
他給大家很大壓迫。
tā gěi dà jiā hěn dà yā pò
Anh ấy gây ra sự áp đặt lớn cho mọi người
- 2
這個國家的政府壓迫人民。
zhège guójiā de zhèngfǔ yāpò rénmín。
Chính phủ của quốc gia này đàn áp người dân