學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
厲鬼
厲鬼
giản thể:
厉鬼
lì
guǐ
[ㄌㄧˋ ㄍㄨㄟˇ]
LỆ QUỶ
1.
linh hồn độc ác; quỷ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
厲害
lìhai
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc
鬼
guǐ
linh hồn; ma; quỷ
嚴厲
yánlì
nghiêm khắc
酒鬼
jiǔguǐ
kẻ say rượu
魔鬼
móguǐ
ma quỷ
搞鬼
gǎoguǐ
gây rối
鬼臉
guǐliǎn
nhăn mặt
厲聲
lìshēng
giọng nghiêm khắc
逐字解
Từng chữ trong từ
厲
lệ, lẹ
đá mài
鬼
quỷ
ma
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
李鬼
LǐGuǐ
anh hùng giả (giả vờ là 李逵[Li3 Kui2]); đồ giả
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
厲鬼 nghĩa là gì? · Kaori Dict