學華語Kaori Dict

giản thể:

xiàn

ㄒㄧㄢˋ

HUYỆN

HSK 4TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個縣有十萬戶人家。

    zhè ge xiàn yǒu shí wàn hù rén jiā

    Huyện này có mười vạn hộ gia đình

  • 2

    兩座山之間有一個縣。

    liǎng zuò shān zhī jiān yǒu yī ge xiàn

    Giữa hai dãy núi có một huyện

  • 3

    到七百多年前元朝辰光,建置了上海縣,上海的名字就是這樣來的。

    dào qī bǎi duōnián qián Yuáncháo chénguāng, jiànzhì le Shànghǎi xiàn, Shànghǎi de míngzi jiùshì zhèyàng lái de。

    Vào thời kỳ nhà Nguyên cách đây hơn bảy trăm năm, đã thành lập huyện Thượng Hải, tên Thượng Hải chính là do đó mà ra.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

县 nghĩa là gì? · Kaori Dict