例句Câu ví dụ
- 1
這個縣有十萬戶人家。
zhè ge xiàn yǒu shí wàn hù rén jiā
Huyện này có mười vạn hộ gia đình
- 2
兩座山之間有一個縣。
liǎng zuò shān zhī jiān yǒu yī ge xiàn
Giữa hai dãy núi có một huyện
- 3
到七百多年前元朝辰光,建置了上海縣,上海的名字就是這樣來的。
dào qī bǎi duōnián qián Yuáncháo chénguāng, jiànzhì le Shànghǎi xiàn, Shànghǎi de míngzi jiùshì zhèyàng lái de。
Vào thời kỳ nhà Nguyên cách đây hơn bảy trăm năm, đã thành lập huyện Thượng Hải, tên Thượng Hải chính là do đó mà ra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 丘縣huyện Qiu ở Hà Bắc
- 乾縣huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 代縣huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 任縣huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 佳縣huyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 儋縣huyện Đam, Hải Nam
- 冀縣huyện Ký ở Hà Bắc
- 冠縣huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
