學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
參悟
參悟
giản thể:
参悟
cān
wù
[ㄘㄢ ㄨˋ]
? NGỘ
1.
lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.)
2.
đạt được giác ngộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參加
cānjiā
tham gia
參觀
cānguān
tham quan
參考
cānkǎo
tham khảo
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
覺悟
juéwù
hiểu ra
領悟
lǐngwù
hiểu
恍然大悟
huǎngrándàwù
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
參照
cānzhào
tham khảo tài liệu
逐字解
Từng chữ trong từ
參
tham, tam, sâm
tham gia, can thiệp
悟
ngộ
thấu hiểu, nhận ra, ý thức được
記憶技巧
Mẹo nhớ
參
THAM (參) – tham gia: Người (人) đội ba ngôi sao (厽) tóc tia sáng (彡) bước vào hội — xin THAM gia, góp mặt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
参悟 nghĩa là gì? · Kaori Dict