反骨
fǎngǔ
[ㄈㄢˇ ㄍㄨˇ]
PHẢN CỐT
- 1.(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

例句Câu ví dụ
- 1
怎麼,你這百來斤的體重,99 斤反骨?
zěnme, nǐ zhè bǎi lái jīn de tǐzhòng, 9 9 jīn fǎngǔ?
Chà, trọng lượng cơ thể của anh chỉ hơn trăm cân, lại còn 99 cân phản骨?