學華語Kaori Dict

Shào

ㄕㄠˋ

THIỆU

  1. 1.họ [Shao4]
  2. 2.tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây

Cách đọc khác:zhàotriệu tập

例句Câu ví dụ

  • 1

    他獲得了召喚幽靈列車的能力。

    tā huòdé le zhàohuàn yōulíng lièchē de nénglì。

    Tom đã có khả năng triệu hồi tàu ma.

  • 2

    帝數召入宮,令皇後諸貴人師事焉,號曰大家。

    dì shǔ Shào rù gōng, lìng huánghòu Zhū guìrén Shī shì yān, hàoyuē dàjiā。

    Đế số triệu vào cung, lệnh cho Hoàng hậu và các quý nhân học tập, gọi là 'Đại Gia'.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

召 nghĩa là gì? · Kaori Dict