- 1.có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
- 2.rõ ràng
- 3.rõ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nhìn thấy được

例句Câu ví dụ
- 1
可見他很用心。
kě jiàn tā hěn yòng xīn
Rõ ràng anh ấy rất chú tâm
- 2
肉眼可見。
ròuyǎn kějiàn。
Có thể nhìn thấy bằng mắt thường
- 3
可見度有多少?
kějiàn dù yǒu duōshao?
Độ nhìn thấy là bao nhiêu?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 可KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.