學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吆
吆
yāo
[ㄧㄠ]
YÊU
1.
hét
2.
lèo nhèo
3.
la lớn (để thúc động vật)
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
rao bán (hàng hóa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吆喝
yāohe
hét
吆呼
yāohū
hét (mệnh lệnh)
吆喊
yāohǎn
hét
賺吆喝
zhuànyāohe
(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
吆五喝六
yāowǔhèliù
nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc
逐字解
Từng chữ trong từ
吆
yêu
hét, kêu to, la hét, kêu lên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
要
yào
muốn; cần; yêu cầu
藥
yào
thuốc
腰
yāo
eo
搖
yáo
lắc
咬
yǎo
cắn
窯
yáo
lò nung
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吆 nghĩa là gì? · Kaori Dict