例句Câu ví dụ
- 1
您好,請問是後藤家嗎?
nínhǎo, qǐngwèn shì Hòuténg jiā ma?
Chào anh, xin hỏi có phải là nhà Hattori không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
