例句Câu ví dụ
- 1
他向後跌倒了。
tā xiànghòu diēdǎo le。
Anh ấy ngã về phía sau
- 2
我們在本周五之前無法完成這項任務,能向後推延幾天嗎?
wǒmen zài běn Zhōuwǔ zhīqián wúfǎ wánchéng zhè xiàng rènwu, néng xiànghòu tuīyán jǐtiān ma?
Chúng ta không thể hoàn thành công việc này trước thứ Năm tuần này, có thể kéo dài thêm vài ngày được không?
- 3
只有向後看才能理解生活,但要生活得好,則必鬚向前看。
zhǐyǒu xiànghòu kàn cáinéng lǐjiě shēnghuó, dàn yào shēnghuó de hǎo, zé bìxū xiàngqián kàn。
Chỉ có thể hiểu cuộc sống bằng cách nhìn lại, nhưng muốn sống tốt thì phải nhìn về phía trước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
