吟
yín
[ㄧㄣˊ]
NGÂM
- 1.ngâm
- 2.ngâm thơ
- 3.rên rỉ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.rên rền
- 5.kêu (của một số động vật và côn trùng)
- 6.bài hát (thơ cổ)
Cách đọc khác:yín — biến thể cũ của 吟[yin2]

例句Câu ví dụ
- 1
女媧大怒駡曰:「殷受無道昏君,不想修身立德以保天下,今反不畏上天,吟詩褻我,甚是可惡!」
Nǚwā dànù mà yuē: 「 Yīn shòu wúdào hūnjūn, bùxiǎng xiūshēn lìdé yǐ bǎo tiānxià, jīn fǎn bùwèi shàngtiān, yínshī xiè wǒ, shènshì kěwù! 」
Nữ娲 nổi giận mắng: 'Ân thụ là một kẻ vua vô đạo, không muốn rèn luyện bản thân, giữ gìn đạo đức để bảo vệ thiên hạ, nay lại không sợ trời đất, đọc thơ khinh miệt ta, thật là đáng ghét!'