學華語Kaori Dict

fǒu

ㄈㄡˇ

PHỦ

  1. 1.phủ định
  2. 2.từ chối
  3. 3.không

Cách đọc khác:tắc nghẽn

例句Câu ví dụ

  • 1

    她否認見過他。

    tā fǒurèn jiàn guò tā。

    Cô ấy phủ nhận đã gặp anh ấy

  • 2

    他否認見過他。

    tā fǒurèn jiàn guò tā。

    Anh ấy phủ nhận đã gặp anh ấy

  • 3

    沒人會否認的。

    méi rén huìfǒu rèn de。

    Không ai sẽ phủ nhận

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

否 nghĩa là gì? · Kaori Dict