例句Câu ví dụ
- 1
她否認見過他。
tā fǒurèn jiàn guò tā。
Cô ấy phủ nhận đã gặp anh ấy
- 2
他否認見過他。
tā fǒurèn jiàn guò tā。
Anh ấy phủ nhận đã gặp anh ấy
- 3
沒人會否認的。
méi rén huìfǒu rèn de。
Không ai sẽ phủ nhận
她否認見過他。
tā fǒurèn jiàn guò tā。
Cô ấy phủ nhận đã gặp anh ấy
他否認見過他。
tā fǒurèn jiàn guò tā。
Anh ấy phủ nhận đã gặp anh ấy
沒人會否認的。
méi rén huìfǒu rèn de。
Không ai sẽ phủ nhận