例句Câu ví dụ
- 1
他吹滅了蠟燭。
tā chuīmiè le làzhú。
Hắn thổi tắt ngọn nến
- 2
湯姆吹滅了蛋糕上的所有蠟燭。
Tāngmǔ chuīmiè le dàngāo shàng de suǒyǒu làzhú。
Tom đã thổi tắt tất cả những chiếc nến trên bánh
- 3
一口氣吹滅生日蛋糕上所有的蠟燭。
yīkǒuqì chuīmiè shēngrì dàngāo shàng suǒyǒu de làzhú。
Hít một hơi dài và dập tắt tất cả những cái nến trên bánh sinh nhật
