咎
jiù
[ㄐㄧㄡˋ]
CỮU

例句Câu ví dụ
- 1
不要把這個錯誤歸咎於她。
bùyào bǎ zhège cuòwù guījiù yú tā。
Đừng đổ lỗi cho cô ấy về sai lầm này
- 2
將你的失敗歸咎於你的父母,是不對的。
jiāng nǐ de shībài guījiù yú nǐ de fùmǔ, shì bùduì de。
Việc đổ lỗi cho cha mẹ mình là sai
- 3
他們把失敗歸咎於喬治。
tāmen bǎ shībài guījiù yú Qiáozhì。
Họ đổ lỗi cho George về sự thất bại
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 歸咎đổ lỗi
- 任咎chịu trách nhiệm
- 引咎nhận lỗi
- 不咎既往không trách cứ lỗi lầm quá khứ
- 動輒得咎làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
- 咎有應得(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
- 咎由自取(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
- 引咎辭職nhận trách nhiệm và từ chức