例句Câu ví dụ
- 1
“咦,這裡不是之前來過的地方嗎?” “真的,走回來了。好奇怪啊。”
“ yí, zhèlǐ bùshì zhīqián lái guò de dìfāng ma? ” “ zhēnde, zǒu huílai le。 hàoqí guài a。 ”
'À, đây không phải là nơi chúng ta đã đến trước đây sao?' 'Thật ra, chúng ta đã quay lại. Thật kỳ lạ.'
- 2
咦,怎麼丟了螺絲批。
yí, zěnme diū le luósī pī。
À, sao mất cái tuốc-nơ-vít rồi?
- 3
咦?
yí?
À?
