學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
咬唇妝
咬唇妝
giản thể:
咬唇妆
yǎo
chún
zhuāng
[ㄧㄠˇ ㄔㄨㄣˊ ㄓㄨㄤ]
GIẢO THẦN TRANG
1.
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
咬
yǎo
cắn
化妝
huàzhuāng
trang điểm
嘴唇
zuǐchún
môi
嫁妝
jiàzhuang
của hồi môn
妝
zhuāng
trang sức
咬牙切齒
yǎoyáqièchǐ
(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
咬牙
yǎoyá
nghiến răng
咬定
yǎodìng
quả quyết
逐字解
Từng chữ trong từ
咬
giảo, rao
cắn, cắn nhai
唇
thần
môi
妝
trang
trang điểm, mặc đẹp, dùng mỹ phẩm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
咬唇妝 nghĩa là gì? · Kaori Dict