例句Câu ví dụ
- 1
英文老師嘰哩咕嚕說啥呢?
Yīngwén lǎoshī jīligūlū shuō shá ne?
Giáo viên tiếng Anh vừa nói vừa nói không rõ ràng gì vậy?
- 2
正房里的家具倒不差的哩!
zhèngfáng lǐ de jiājù dǎo bùchā de lǐ!
Nội thất trong chính phòng không tệ chút nào!
- 3
小老鼠,上燈臺。偷油吃,下不來。叫媽媽,媽不來。嘰哩咕嚕滾下來。
xiǎolǎoshǔ, shàng dēng tái。 tōu yóu chī, xiàbùlái。 jiào māma, mā bù lái。 jīligūlū gǔn xiàlai。
Con chuột nhỏ, lên đèn tòa. Trộm dầu ăn, không xuống được. Gọi mẹ, mẹ không đến. Ríu rít lăn xuống
