學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
唐敬宗
唐敬宗
Táng
Jìng
zōng
[ㄊㄤˊ ㄐㄧㄥˋ ㄗㄨㄥ]
ĐƯỜNG KÍNH TÔNG
1.
Hoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4], trị vì 825-827
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宗教
zōngjiào
tôn giáo
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
宗
zōng
trường phái
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
祖宗
zǔzōng
tổ tiên
宗旨
zōngzhǐ
mục tiêu
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc
逐字解
Từng chữ trong từ
唐
đường
thời Đường
敬
kính
tôn kính, trang trọng
宗
tông
họ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
唐敬宗 nghĩa là gì? · Kaori Dict