唔
wú
[ㄨˊ]
NGÔ
- 1.ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên)
- 2.(tiếng Quảng Đông) không

例句Câu ví dụ
- 1
唔得先生沒有男孩兒。
wú de xiānsheng méiyǒu nánháir。
Ông Mỗ không có con trai
- 2
倫敦在泰唔士河旁。
Lúndūn zài Tài wú Shì hé páng。
London nằm bên sông Thames
- 3
唔。我有預感我走哪邊都會迷路。
wú。 wǒ yǒu yùgǎn wǒ zǒu nǎ biān dūhuì mílù。
À, tôi có cảm giác đi đâu cũng sẽ lạc đường