學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
啦啦隊長
啦啦隊長
giản thể:
啦啦队长
lā
lā
duì
zhǎng
[ㄌㄚ ㄌㄚ ㄉㄨㄟˋ ㄓㄤˇ]
LẠP LẠP ĐỘI TRƯỞNG
1.
đội trưởng đội cổ vũ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
長
cháng
chiều dài
長
zhǎng
trưởng
長大
zhǎngdà
trưởng thành
啦
la
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
排隊
páiduì
xếp hàng
家長
jiāzhǎng
chủ hộ
校長
xiàozhǎng
LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
隊
duì
phi đội
逐字解
Từng chữ trong từ
啦
lạp
từ cuối thể hiện khẳng định
啦
lạp
từ cuối thể hiện khẳng định
隊
đội
nhóm, đội
長
trưởng, trường
dài
記憶技巧
Mẹo nhớ
長
TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
啦啦隊長 nghĩa là gì? · Kaori Dict