學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
喊冤
喊冤
hǎn
yuān
[ㄏㄢˇ ㄩㄢ]
HẢM OAN
1.
kêu oan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
喊
hǎn
la hét
冤枉
yuānwang
buộc tội sai
吶喊
nàhǎn
hò hét
冤
yuān
oan ức
呼喊
hūhǎn
hô hào (khẩu hiệu v.v.)
叫喊
jiàohǎn
kêu la
嘶喊
sīhǎn
la hét
冤大頭
yuāndàtóu
người hoang phí và khờ dại
逐字解
Từng chữ trong từ
喊
hảm
kêu to, gọi to, hét
冤
oan
bất công
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
含冤
hányuān
bị oan
漢源
Hànyuán
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
韓元
Hányuán
Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
韓圓
Hányuán
Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)
韓元
hányuán
Han Vien — won (tiền tệ của Hàn Quốc)
韓圓
hányuán
Han Vong — biến thể của Han Vien|韩元[han2 yuan2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
喊冤 nghĩa là gì? · Kaori Dict