學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
含冤
含冤
hán
yuān
[ㄏㄢˊ ㄩㄢ]
HÀM OAN
1.
bị oan
2.
chịu oan ức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
包含
bāohán
chứa
含
hán
ngậm trong miệng
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
含有
hányǒu
chứa
含量
hánliàng
hàm lượng
含糊
hánhu
mơ hồ
冤枉
yuānwang
buộc tội sai
富含
fùhán
chứa đựng số lượng lớn
逐字解
Từng chữ trong từ
含
hàm
giữ trong miệng
冤
oan
bất công
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
喊冤
hǎnyuān
kêu oan
漢源
Hànyuán
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
韓元
Hányuán
Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
韓圓
Hányuán
Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)
韓元
hányuán
Han Vien — won (tiền tệ của Hàn Quốc)
韓圓
hányuán
Han Vong — biến thể của Han Vien|韩元[han2 yuan2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
含冤 nghĩa là gì? · Kaori Dict