嗣
sì
[ㄙˋ]
TỰ
- 1.kế thừa (một danh hiệu)
- 2.thừa kế
- 3.tiếp nối (một truyền thống)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.hậu duệ

例句Câu ví dụ
- 1
青青子衿,悠悠我心。縱我不往,子寧不嗣音?
qīng qīng zǐ jīn, yōuyōu wǒ xīn。 zòng wǒ bù wǎng, zǐ nìng bù sì yīn?
Trang phục của người con trai xanh xanh, lòng tôi đầy lo nghĩ. Dù tôi không đi, anh có lẽ không còn gửi âm thanh đến tôi nữa?