例句Câu ví dụ
- 1
跟他相比,她嘈雜。
gēn tā xiāngbǐ, tā cáozá。
So với anh ấy, cô ấy ồn ào
- 2
在這麼嘈雜的環境中無法學習。
zài zhème cáozá de huánjìng zhōng wúfǎ xuéxí。
Không thể học tập trong môi trường ồn ào như thế này
跟他相比,她嘈雜。
gēn tā xiāngbǐ, tā cáozá。
So với anh ấy, cô ấy ồn ào
在這麼嘈雜的環境中無法學習。
zài zhème cáozá de huánjìng zhōng wúfǎ xuéxí。
Không thể học tập trong môi trường ồn ào như thế này