噶隆
gálóng
[ㄍㄚˊ ㄌㄨㄥˊ]
CÁT LONG
- 1.quan chức chính phủ Tây Tạng
- 2.giống như 噶布倫|噶布伦

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 隆重hoành tráng
- 克隆nhân bản (từ mượn)
- 興隆thịnh vượng
- 噶phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ)
- 隆họ [Long2]
- 隆âm thanh trống
- 隆hoành tráng
- 乾隆Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch 弘曆|弘历[Hong2 li4], trị vì 1735-1799