學華語Kaori Dict

隆重

lóngzhòng

ㄌㄨㄥˊ ㄓㄨㄥˋ

LONG TRỌNG

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.hoành tráng
  2. 2.thịnh vượng
  3. 3.trang trọng
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.nghiêm trang

例句Câu ví dụ

  • 1

    新的社區中心在昨天隆重落成。

    xīn de shèqū zhōngxīn zài zuótiān lóngzhòng luòchéng。

    Trung tâm cộng đồng mới được khánh thành trang trọng vào hôm qua

  • 2

    博物館在共和國總統在場的情況下隆重開幕。

    bówùguǎn zài gònghéguó zǒngtǒng zàichǎng de qíngkuàng xià lóngzhòng kāimù。

    Bảo tàng khai mạc trọng thể trong sự hiện diện của tổng thống nước Cộng hòa

  • 3

    中國農歷年的一月一日為春節,是中國人民最隆重的傳統節日。

    Zhōngguó nónglì nián de Yīyuè yī rì wèi Chūnjié, shì Zhōngguórén Mín zuì lóngzhòng de chuántǒng jiérì。

    Ngày mùng một tháng nhất của năm Canh Tý là Tết Nguyên Đán, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

隆重 nghĩa là gì? · Kaori Dict