學華語Kaori Dict

Lóng

ㄌㄨㄥˊ

LONG

  1. 1.họ [Long2]
  2. 2.viết tắt của 吉隆坡[Ji2long2po1], Kuala Lumpur

Cách đọc khác:lōngâm thanh trốnglónghoành tráng

例句Câu ví dụ

  • 1

    伊隆·馬斯克是納粹分子。

    Yīlóng Mǎsīkè shì Nàcuìfènzǐ。

    Elon Musk là một người cực đoan.

  • 2

    埃翁多語是客麥隆埃翁多部落所說的語言。

    Āi Wēng duō yǔ shì kè mài Lóng Āi Wēng duō bùluò suǒ shuō de yǔyán。

    Ngôn ngữ Ewondo là ngôn ngữ mà người bộ lạc Ewondo ở Cameroon nói.

  • 3

    你會講加泰隆尼亞文嗎?

    nǐ huì jiǎng jiā Tài Lóng ní Yà wén ma ?

    Anh có biết nói tiếng Catalan không?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

隆 nghĩa là gì? · Kaori Dict