隆
Lóng
[ㄌㄨㄥˊ]
LONG
- 1.họ [Long2]
- 2.viết tắt của 吉隆坡[Ji2long2po1], Kuala Lumpur
Cách đọc khác:lōng — âm thanh trốnglóng — hoành tráng

例句Câu ví dụ
- 1
伊隆·馬斯克是納粹分子。
Yīlóng Mǎsīkè shì Nàcuìfènzǐ。
Elon Musk là một người cực đoan.
- 2
埃翁多語是客麥隆埃翁多部落所說的語言。
Āi Wēng duō yǔ shì kè mài Lóng Āi Wēng duō bùluò suǒ shuō de yǔyán。
Ngôn ngữ Ewondo là ngôn ngữ mà người bộ lạc Ewondo ở Cameroon nói.
- 3
你會講加泰隆尼亞文嗎?
nǐ huì jiǎng jiā Tài Lóng ní Yà wén ma ?
Anh có biết nói tiếng Catalan không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 隆重hoành tráng
- 克隆nhân bản (từ mượn)
- 興隆thịnh vượng
- 隆âm thanh trống
- 隆hoành tráng
- 乾隆Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch 弘曆|弘历[Hong2 li4], trị vì 1735-1799
- 化隆huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
- 吉隆huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng