例句Câu ví dụ
- 1
出發時會響著“當當“的鈴聲,所以才叫做“當當”電車。
chūfā shí huì xiǎng zhe “ dāngdāng “ de língshēng, suǒyǐ cái jiàozuò “ dāngdāng ” diànchē。
Khi khởi hành sẽ có tiếng chuông “dang dang” vang lên, vì vậy mới gọi là xe điện “dang dang”
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 噹ĐƯƠNG (噹) – leng keng: Miệng (口) chuông vang đúng lúc (當) — 'đang! đang!' — tiếng chuông LENG keng, mèo máy Đô-rê-mon 'Tiểu Đinh ĐƯƠNG'.
