學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
圓寂
圓寂
giản thể:
圆寂
yuán
jì
[ㄩㄢˊ ㄐㄧˋ]
VIÊN TỊCH
1.
qua đời
2.
tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
圓
yuán
hình tròn
圓滿
yuánmǎn
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
圓形
yuánxíng
tròn
湯圓
tāngyuán
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
寂寞
jìmò
cô đơn
團圓
tuányuán
đoàn tụ
寂靜
jìjìng
yên tĩnh
圓珠筆
yuánzhūbǐ
bút bi
逐字解
Từng chữ trong từ
圓
viên
tròn
寂
tịch
im lặng, yên tĩnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
原籍
yuánjí
quê quán (thị trấn)
箢箕
yuānjī
(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
圆寂 nghĩa là gì? · Kaori Dict