例句Câu ví dụ
- 1
圖爾庫大學有多少位教授?
Túěrkù dàxué yǒu duōshao wèi jiàoshòu?
Đại học Turku có bao nhiêu giáo sư
- 2
我在圖爾庫大學文化系學習宗教比較學。
wǒ zài Túěrkù dàxué wénhuà xì xuéxí zōngjiào bǐjiào xué。
Tôi đang học chuyên ngành so sánh tôn giáo tại khoa văn hóa trường Đại học Turku.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 圖ĐỒ (圖) – bản đồ: Trong khung viền (囗) vẽ kho lúa làng quê (啚) — tấm BẢN ĐỒ, ý ĐỒ vẽ sẵn trong đầu.
