例句Câu ví dụ
- 1
牆上掛著一張圖畫。
qiáng shàng guà zhe yī zhāng tú huà
Một bức tranh treo trên tường
- 2
美術館里有很多圖畫。
měi shù guǎn lǐ yǒu hěn duō tú huà
Trong bảo tàng mỹ thuật có rất nhiều tranh vẽ
- 3
孩子畫了一張彩色的圖畫。
hái zi huà le yī zhāng cǎi sè de tú huà
Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh màu sắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 圖ĐỒ (圖) – bản đồ: Trong khung viền (囗) vẽ kho lúa làng quê (啚) — tấm BẢN ĐỒ, ý ĐỒ vẽ sẵn trong đầu.
- 畫HỌA (畫) – vẽ: Cây bút (聿) kẻ ranh quanh thửa ruộng (田) trên một nét nền (一) — VẼ nên bức tranh, HỌA sĩ, hội họa.
