字義Nghĩa
vẽ, tranh vẽ, hình vẽmáy dịch
huàHOẠ
- 1.vẽ; tô tranh
- 2.bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1])
- 3.vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4])
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Vẽ — Vẽ trên bảng vẽ 田 trên giá vẽ 一
字的故事Chuyện chữ
HỌA (畫) – vẽ: Cây bút (聿) kẻ ranh quanh thửa ruộng (田) trên một nét nền (一) — VẼ nên bức tranh, HỌA sĩ, hội họa.
組詞Từ chứa chữ này
- 畫家họa sĩ
- 畫兒bức tranh
- 畫面cảnh
- 畫龍點睛vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
- 畫冊tập tranh
- 畫展triển lãm nghệ thuật
- 畫蛇添足vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
- 畫作bức tranh; tác phẩm hội họa
- 畫像chân dung
- 畫筆bút vẽ
- 圖畫tranh
- 漫畫tranh biếm họa
- 動畫片phim hoạt hình
- 繪畫vẽ; hội họa
- 動畫hoạt hình
- 計畫biến thể của 計劃|计划[ji4 hua4]