例句Câu ví dụ
- 1
她在後面慢慢走著。
tā zàihòu miàn mànmàn zǒu zhe。
Cô ấy đang đi chậm ở phía sau
- 2
我不想讓我的餘生都活在後悔中。
wǒ bùxiǎng ràng wǒ de yúshēng dōu huó zàihòu huǐ zhōng。
Tôi không muốn sống phần đời còn lại của mình trong nỗi hối tiếc
- 3
湯姆在後院砍伐了一棵樹。
Tāngmǔ zàihòu yuàn kǎnfá le yī kē shù。
Tom đã chặt một cây trong sân nhà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
