學華語Kaori Dict

地處

giản thể: 地处

chǔ

ㄉㄧˋ ㄔㄨˇ

ĐỊA XỬ

  1. 1.nằm ở
  2. 2.toạ lạc tại

例句Câu ví dụ

  • 1

    浙江省地處中國東南沿海,隸屬於華東地區。

    ZhèjiāngShěng dìchǔ Zhōngguó dōngnán yánhǎi, lìshǔ yú Huádōng dìqū。

    Tỉnh Chiết Giang nằm ở phía đông nam ven biển Trung Quốc, thuộc khu vực Đông Nam Trung Quốc

  • 2

    應該更謹慎地處理它。

    yīnggāi gèng jǐnshèn dìchǔ lǐ tā。

    Nên xử lý nó cẩn thận hơn.

  • 3

    當事情發生在自己身上時,就無法客觀冷靜地處理。

    dāngshì qíng fāshēng zài zìjǐ shēnshang shí, jiù wúfǎ kèguān lěngjìng dìchǔ lǐ。

    Khi chuyện xảy ra với chính mình, sẽ khó để xử lý một cách khách quan và bình tĩnh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
  • XỬ (處) – nơi/xử lý: Con hổ (虍) tìm chỗ (処) nằm — chọn NƠI ở, XỬ trí mọi việc tại chỗ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地處 nghĩa là gì? · Kaori Dict