例句Câu ví dụ
- 1
盡可能明確地表達你自己。
jìnkěnéng míngquè dìbiǎo Dá nǐ zìjǐ。
Hãy biểu đạt bản thân mình một cách rõ ràng nhất có thể
- 2
能夠直截了當地表達自己想法的人很直爽。
nénggòu zhíjiéliǎodàng dìbiǎo Dá zìjǐ xiǎngfǎ de rén hěn zhíshuǎng。
Người có thể nói rõ ý mình là người thẳng thắn.
- 3
地表的四分之三被水覆蓋。
dìbiǎo de sì fēnzhī sān bèi shuǐ fùgài。
Ba phần tư bề mặt Trái Đất được nước bao phủ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
